Cấp bậc giàu có
Mạng Hyperliquid chia năm cấp theo quy mô tài khoản (khung ngày).
| Cấp | Số ví | Ví lãi | Ví lỗ | Tổng lãi | Tổng lỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| Bụi sao (< $100) | 19.405 | 6.413 | 288 | $85,11 nghìn | $-288,76 nghìn |
| Sao băng ($100 – $1 nghìn) | 3.137 | 1.355 | 463 | $42,77 nghìn | $-316,08 nghìn |
| Hành tinh ($1 nghìn – $100 nghìn) | 11.261 | 7.341 | 1.576 | $71,14 triệu | $-23,10 triệu |
| Ngôi sao ($100 nghìn – $10 triệu) | 2.278 | 1.867 | 307 | $176,52 triệu | $-47,10 triệu |
| Siêu tân tinh (> $10 triệu) | 313 | 269 | 40 | $184,54 triệu | $-37,18 triệu |