Cấp bậc giàu có
Mạng Hyperliquid chia năm cấp theo quy mô tài khoản (khung ngày).
| Cấp | Số ví | Ví lãi | Ví lỗ | Tổng lãi | Tổng lỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| Bụi sao (< $100) | 20.987 | 1.439 | 235 | $54,02 nghìn | $-184,77 nghìn |
| Sao băng ($100 – $1 nghìn) | 3.302 | 664 | 418 | $11,42 nghìn | $-19,29 nghìn |
| Hành tinh ($1 nghìn – $100 nghìn) | 12.009 | 5.815 | 1.796 | $24,51 triệu | $-8,00 triệu |
| Ngôi sao ($100 nghìn – $10 triệu) | 2.449 | 710 | 379 | $25,68 triệu | $-15,74 triệu |
| Siêu tân tinh (> $10 triệu) | 385 | 65 | 72 | $13,39 triệu | $-19,19 triệu |