Mô hình giá BTC
9 mô hình định giá chu kỳ, tính trực tiếp từ lịch sử giá.
| Chỉ số | Ý nghĩa |
|---|---|
| Bội số Mayer | Giá BTC chia cho đường trung bình động 200 ngày. |
| Chỉ báo đỉnh Pi Cycle | Khi trung bình động 111 ngày cắt lên trung bình động 350 ngày nhân 2, đỉnh chu kỳ thường đã rất gần trong lịch sử. |
| Trung bình động 200 tuần | Đường hỗ trợ dài hạn nổi tiếng của BTC (1400 ngày). |
| Trung bình động 4 năm | Trung bình động 1460 ngày theo chu kỳ halving (khoảng 4 năm). |
| Bội số tỷ lệ vàng | Các dải giá bằng trung bình động 350 ngày nhân hệ số tỷ lệ vàng (1,6 / 2 / 3). |
| Luật lũy thừa BTC | Hồi quy lũy thừa theo số ngày từ khối genesis. |
| Mức giảm từ đỉnh | Tỷ lệ giảm so với đỉnh cao nhất mọi thời đại (ATH). |
| Tỷ lệ ngày có lãi | Tỷ lệ số ngày trong quá khứ mua được BTC rẻ hơn giá hiện tại. |
| Biểu đồ log dài hạn BTC | Giá Bitcoin từ 2013 trên thang logarit. |
Chỉ số on-chain
50 chuỗi on-chain của Bitcoin : hành vi holder, lãi lỗ, phân bố địa chỉ.
| Chỉ số | Ý nghĩa |
|---|---|
| Tỷ lệ MVRV | Vốn hóa thị trường chia vốn hóa thực hiện. |
| MVRV Z-Score | MVRV chuẩn hóa thành điểm số. |
| NUPL (lãi lỗ chưa thực hiện) | Tỷ lệ lãi lỗ trên giấy của toàn thị trường. |
| SOPR | Tỷ lệ lãi lỗ thực hiện của các coin được chi tiêu. |
| SOPR holder ngắn hạn | SOPR của coin nắm giữ dưới 155 ngày. |
| SOPR holder dài hạn | SOPR của coin nắm giữ trên 155 ngày. |
| Bội số Puell | Doanh thu ngày của thợ đào chia trung bình 365 ngày. |
| Reserve Risk | Giá so với độ tự tin của holder dài hạn. |
| Tỷ lệ RHODL | Tỷ lệ giá trị thực hiện giữa băng HODL 1 tuần và 1-2 năm. |
| Giá mô hình S2F | Giá mô hình dựa trên tỷ lệ stock-to-flow. |
| Giá thực hiện | Giá trung bình lần di chuyển cuối của mọi coin. |
| Giá thực hiện holder ngắn hạn | Giá vốn bình quân của phe ngắn hạn. |
| Giá thực hiện holder dài hạn | Giá vốn bình quân của phe dài hạn. |
| Giá cân bằng | Giá thực hiện trừ trọng số thời gian. |
| Giá terminal | Ước lượng trần chu kỳ dựa trên Coin Days Destroyed. |
| CVDD | Giá trị tích lũy theo ngày coin bị phá hủy. |
| Thermo Cap | Tổng số tiền đã trả cho thợ đào. |
| Tỷ lệ HODL trên 1 năm | Tỷ lệ coin không di chuyển trên 1 năm. |
| Liveliness | Mức độ hoạt động của ngày coin bị phá hủy. |
| Nguồn cung đang lãi | Lượng coin có giá vốn thấp hơn giá hiện tại. |
| Nguồn cung đang lỗ | Lượng coin có giá vốn cao hơn giá hiện tại. |
| Tỷ lệ UTXO đang lãi | Tỷ lệ UTXO đang trong trạng thái lãi trên giấy. |
| Tỷ lệ UTXO đang lỗ | Tỷ lệ UTXO đang trong trạng thái lỗ trên giấy. |
| CDD (ngày coin bị phá hủy) | Coin di chuyển nhân số ngày nắm giữ. |
| Bội số VDD | Ngày phá hủy có trọng số giá trị so với trung bình năm. |
| ASOL (tuổi thọ đầu ra trung bình) | Tuổi thọ trung bình của các UTXO được chi tiêu. |
| Lãi lỗ thực hiện ròng (USD) | Lãi thực hiện trừ lỗ thực hiện theo ngày. |
| Lãi thực hiện (USD) | Tổng lãi được chốt trong ngày. |
| Lỗ thực hiện (USD) | Tổng lỗ được chốt trong ngày. |
| BTC thống lĩnh | Tỷ trọng vốn hóa BTC trong toàn thị trường crypto. |
| Dao động luật lũy thừa | Độ lệch so với trục lũy thừa được chuẩn hóa. |
| Nguồn cung holder dài hạn | Tổng BTC được nắm giữ trên 155 ngày. |
| Nguồn cung holder ngắn hạn | Tổng BTC nắm giữ dưới 155 ngày. |
| Tăng giảm ròng holder dài hạn | Thay đổi vị thế ròng 30 ngày của phe dài hạn. |
| Tăng giảm ròng holder ngắn hạn | Thay đổi vị thế ròng 30 ngày của phe ngắn hạn. |
| MVRV holder dài hạn | Bội số lãi trên giấy của phe dài hạn. |
| MVRV holder ngắn hạn | Bội số lãi trên giấy của phe ngắn hạn. |
| Số địa chỉ gửi | Số địa chỉ gửi duy nhất theo ngày. |
| Số địa chỉ nhận | Số địa chỉ nhận duy nhất theo ngày. |
| Địa chỉ nắm trên 1 BTC | Diễn biến số địa chỉ nắm giữ từ 1 BTC trở lên. |
| Địa chỉ nắm trên 10 BTC | Số địa chỉ nắm giữ từ 10 BTC trở lên. |
| Địa chỉ nắm trên 100 BTC | Số địa chỉ nắm giữ từ 100 BTC trở lên (cận cá voi). |
| Địa chỉ nắm trên 1000 BTC | Số địa chỉ cá voi nắm giữ từ 1000 BTC trở lên. |
| Địa chỉ nắm 1-10 BTC | Diễn biến phân bố của nhóm bán lẻ khá giả. |
| Địa chỉ nắm 10-100 BTC | Diễn biến phân bố của nhóm giàu có. |
| Địa chỉ nắm 100-1000 BTC | Diễn biến phân bố của nhóm cận cá voi. |
| Địa chỉ nắm 1k-10k BTC | Diễn biến phân bố của nhóm cá voi. |
| Địa chỉ nắm trên 10k BTC | Diễn biến của cá voi siêu lớn (gồm cả sàn giao dịch). |
| Sóng HODL | Phân bố nguồn cung theo thời gian nắm giữ (giá trị mới nhất). |
| Sóng HODL theo giá trị thực hiện | Phân bố thời gian nắm giữ theo giá trị thực hiện. |