Giá AXS
Thanh lý 24 giờ
Tổng
$13,24 nghìn
Long cháy
$2,80 nghìn
Short cháy
$10,44 nghìn
Số lệnh
14
Tỷ lệ long / short
| Sàn | Long | Short | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| 57,2 % | 42,8 % | 1,34 |
Khối lượng 24h theo sàn — $16,72 triệu
| Sàn | Khối lượng | Thị phần |
|---|---|---|
| $4,72 triệu | 28,2 % | |
| $3,23 triệu | 19,3 % | |
| $2,46 triệu | 14,7 % | |
| $2,16 triệu | 12,9 % | |
| $1,31 triệu | 7,9 % | |
| $850,97 nghìn | 5,1 % | |
| $748,92 nghìn | 4,5 % | |
| $415,78 nghìn | 2,5 % | |
| $277,19 nghìn | 1,7 % | |
| $164,44 nghìn | 1,0 % | |
| $162,17 nghìn | 1,0 % | |
| $88,63 nghìn | 0,5 % | |
| $65,44 nghìn | 0,4 % | |
| $55,68 nghìn | 0,3 % | |
| $10,34 nghìn | 0,1 % |
AXS là gì?
AXS là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 197 theo vốn hóa thị trường, với tổng vốn hóa khoảng $166.59M.
Trên trang này bạn sẽ thấy dữ liệu thời gian thực của AXS: giá, khối lượng, hợp đồng mở, phí funding và các thống kê thị trường khác.
AXS theo các loại tiền tệ khác
| Tiền tệ | Giá trị 1 AXS |
|---|---|
| VND | 24.765 ₫ |
| USD | 0,9552 US$ |
| EUR | 0,8269 € |
| CNY | 6,42 CN¥ |
| JPY | 147 ¥ |
| KRW | 1.287 ₩ |
Quy đổi từ giá USD. Chỉ mang tính tham khảo.