Giá PAXG
Thanh lý 24 giờ
Tổng
$129,05 nghìn
Long cháy
$93,52 nghìn
Short cháy
$35,54 nghìn
Số lệnh
75
Phí funding theo sàn
Tỷ lệ long / short
| Sàn | Long | Short | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| 68,8 % | 31,2 % | 2,21 |
Khối lượng 24h theo sàn — $217,28 triệu
| Sàn | Khối lượng | Thị phần |
|---|---|---|
| $119,57 triệu | 55,0 % | |
| $25,05 triệu | 11,5 % | |
| $22,95 triệu | 10,6 % | |
| $7,83 triệu | 3,6 % | |
| $7,20 triệu | 3,3 % | |
| $6,59 triệu | 3,0 % | |
| $5,54 triệu | 2,6 % | |
| $5,07 triệu | 2,3 % | |
| $4,63 triệu | 2,1 % | |
| $4,27 triệu | 2,0 % | |
| $3,13 triệu | 1,4 % | |
| $2,27 triệu | 1,0 % | |
| $1,38 triệu | 0,6 % | |
| $1,08 triệu | 0,5 % | |
| $723,38 nghìn | 0,3 % |
PAXG là gì?
PAXG là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 47 theo vốn hóa thị trường, với tổng vốn hóa khoảng $1.86B.
Trên trang này bạn sẽ thấy dữ liệu thời gian thực của PAXG: giá, khối lượng, hợp đồng mở, phí funding và các thống kê thị trường khác.
PAXG theo các loại tiền tệ khác
| Tiền tệ | Giá trị 1 PAXG |
|---|---|
| VND | 110.755.827 ₫ |
| USD | 4.275,59 US$ |
| EUR | 3.705,70 € |
| CNY | 28.761,18 CN¥ |
| JPY | 663.042 ¥ |
| KRW | 5.816.349 ₩ |
Quy đổi từ giá USD. Chỉ mang tính tham khảo.