Giá SAND
Thanh lý 24 giờ
Tổng
$39,66 nghìn
Long cháy
$39,12 nghìn
Short cháy
$538,31
Số lệnh
45
Tỷ lệ long / short
| Sàn | Long | Short | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| 56,0 % | 44,0 % | 1,27 |
Khối lượng 24h theo sàn — $20,95 triệu
| Sàn | Khối lượng | Thị phần |
|---|---|---|
| $6,50 triệu | 31,0 % | |
| $4,16 triệu | 19,9 % | |
| $2,32 triệu | 11,1 % | |
| $2,14 triệu | 10,2 % | |
| $1,81 triệu | 8,6 % | |
| $1,54 triệu | 7,3 % | |
| $1,15 triệu | 5,5 % | |
| $355,95 nghìn | 1,7 % | |
| $291,25 nghìn | 1,4 % | |
| $221,88 nghìn | 1,1 % | |
| $153,45 nghìn | 0,7 % | |
| $133,79 nghìn | 0,6 % | |
| $85,62 nghìn | 0,4 % | |
| $82,12 nghìn | 0,4 % | |
| $5,69 nghìn | 0,0 % |
SAND là gì?
SAND là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 266 theo vốn hóa thị trường, với tổng vốn hóa khoảng $104.18M.
Trên trang này bạn sẽ thấy dữ liệu thời gian thực của SAND: giá, khối lượng, hợp đồng mở, phí funding và các thống kê thị trường khác.
SAND theo các loại tiền tệ khác
| Tiền tệ | Giá trị 1 SAND |
|---|---|
| VND | 917 ₫ |
| USD | 0,03546 US$ |
| EUR | 0,03057 € |
| CNY | 0,2381 CN¥ |
| JPY | 5 ¥ |
| KRW | 48 ₩ |
Quy đổi từ giá USD. Chỉ mang tính tham khảo.