Giá VVV
Thanh lý 24 giờ
Tổng
$291,77 nghìn
Long cháy
$269,02 nghìn
Short cháy
$22,75 nghìn
Số lệnh
250
Tỷ lệ long / short
| Sàn | Long | Short | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| 45,6 % | 54,4 % | 0,84 |
Khối lượng 24h theo sàn — $124,87 triệu
| Sàn | Khối lượng | Thị phần |
|---|---|---|
| $52,50 triệu | 42,0 % | |
| $22,09 triệu | 17,7 % | |
| $16,94 triệu | 13,6 % | |
| $14,02 triệu | 11,2 % | |
| $3,67 triệu | 2,9 % | |
| $3,18 triệu | 2,5 % | |
| $3,05 triệu | 2,4 % | |
| $2,85 triệu | 2,3 % | |
| $2,64 triệu | 2,1 % | |
| $1,17 triệu | 0,9 % | |
| $1,09 triệu | 0,9 % | |
| $1,01 triệu | 0,8 % | |
| $441,82 nghìn | 0,4 % | |
| $184,11 nghìn | 0,1 % | |
| $36,76 nghìn | 0,0 % |
VVV là gì?
VVV là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 71 theo vốn hóa thị trường, với tổng vốn hóa khoảng $1.09B.
Trên trang này bạn sẽ thấy dữ liệu thời gian thực của VVV: giá, khối lượng, hợp đồng mở, phí funding và các thống kê thị trường khác.
VVV theo các loại tiền tệ khác
| Tiền tệ | Giá trị 1 VVV |
|---|---|
| VND | 577.391 ₫ |
| USD | 22,35 US$ |
| EUR | 20,05 € |
| CNY | 149,31 CN¥ |
| JPY | 3.529 ¥ |
| KRW | 29.954 ₩ |
Quy đổi từ giá USD. Chỉ mang tính tham khảo.